Đang xử lý.....
Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 1840 48P Gigabit (24P Class4 PoE 370W) + 4SFP Switch
Mã: S5E31A
Hãng: HPE
Mô tả:

Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 1840 48P Gigabit (24P Class4 PoE 370W) + 4SFP Switch
* Managed, Layer 2.
* 24 RJ-45 ports autosensing 10/100/1000BASE-T with IEEE 802.3at Class 4 PoE (ports 1-24)
* 24 RJ-45 ports autosensing 10/100/1000BASE-T (ports 25-48)
* 4 port SFP+ 1Gb (ports 49-52)
* Switch throughput: 77.37 Mpps, Packet buffer size: 4 MB
* Switching capacity: 104 Gbps
* Layer 2: VLAN, Link Aggregation (LACP/Static LAG), STP/RSTP/MSTP, IGMP Snooping, LLDP/LLDP-MED, DHCP Snooping, ACLs, Port Security, IP Source Guard, ARP...
* Security & Management: 802.1X, RADIUS, TACACS+, SNMP, Telnet/SSH, Cloud/Web Management...
 


Vui lòng liên hệ để biết giá bán

    THÔNG TIN SẢN PHẨM

    HPE Networking Instant On Switch 48p Gigabit 24p CL4 PoE 4p SFP 370W 1840 là một giải pháp mạng thông minh, hiệu năng cao, được thiết kế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), văn phòng, cửa hàng và hệ thống mạng cần kết nối nhiều thiết bị.

    48 Port Gigabit Ethernet: Switch được trang bị 48 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T, trong đó 24 cổng (ports 1–24) hỗ trợ IEEE 802.3at Class 4 PoE, 24 cổng còn lại (ports 25–48) là cổng Gigabit Ethernet thông thường. Thiết bị phù hợp để kết nối máy tính, IP Phone, Access Point, camera IP và các thiết bị mạng khác.

    4 cổng Uplink SFP 1Gb: Thiết bị được trang bị 4 cổng SFP 1Gb (ports 49–52), cung cấp kết nối uplink quang tốc độ 1Gb tới switch khác, router hoặc hệ thống mạng backbone, phù hợp cho kết nối giữa các tầng, phòng ban hoặc các khu vực có khoảng cách xa.

    PoE Class 4 – 370W: PoE Budget lên đến 370W Class 4, hỗ trợ cấp nguồn cho các thiết bị tương thích PoE trên 24 cổng, giúp giảm nhu cầu sử dụng nguồn điện riêng cho từng thiết bị đầu cuối.

    Switching Capacity 104 Gbps: Với khả năng chuyển mạch lên đến 104 Gbps, thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu với lưu lượng lớn giữa các thiết bị trong mạng nội bộ.

    Throughput Capacity 77.37 Mpps: Switch đạt hiệu năng chuyển tiếp lên đến 77.37 triệu packets/giây (Mpps) với packet 64 bytes, giúp xử lý lưu lượng mạng hiệu quả và ổn định. Độ trễ đạt < 8.0 µs ở 100 Mb và < 3.3 µs ở 1000 Mb.

    Quản lý mạng linh hoạt: HPE Networking Instant On 1840 hỗ trợ quản lý thông qua Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager, Telnet và SSH, giúp quản trị viên dễ dàng cấu hình, giám sát và quản lý thiết bị.

    Category

    Specification

    Product Number

    S5E31A

    Product Name

    HPE Networking Instant On Switch 48p Gigabit 24p CL4 PoE 4p SFP 370W 1840

    Ethernet Ports

    48 × RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T

    PoE Ports

    24 × RJ-45 10/100/1000BASE-T with IEEE 802.3at Class 4 PoE (Ports 1–24)

    Non-PoE Ports

    24 × RJ-45 10/100/1000BASE-T (Ports 25–48)

    Uplink Ports

    4 × SFP 1GbE (Ports 49–52)

    Console Port

    N/A

    PoE Budget

    370W Class 4 PoE

    Switching Capacity

    104 Gbps

    Throughput

    77.37 Mpps @ 64-byte packet

    100 Mb Latency (LIFO)

    < 8.0 µs

    1000 Mb Latency (LIFO)

    < 3.3 µs

    Jumbo Frames Support

    Up to 9216 bytes

    MAC Address Table

    16K entries

    Maximum VLANs

    64

    IGMP Groups

    1K groups

    IPv4/MAC ACL Entries – Ingress

    50

    IPv4/MAC ACL Entries – Egress

    512

    Maximum ACEs

    2048

    Link Aggregation Groups (LAG)

    16

    LAG Members

    Up to 8 ports per group

    Processor

    ARM Cortex-A9 @ 1.25 GHz

    SDRAM

    1GB DDR4

    Flash

    512 MB NAND

    Packet Buffer Size

    4 MB

    MTBF

    122 years

    Operating Temperature

    0°C to 40°C (32°F to 104°F)

    Storage Temperature

    -40°C to 70°C (-40°F to 158°F)

    Operating Relative Humidity

    15% to 95% @ 40°C, non-condensing

    Storage Relative Humidity

    15% to 95% @ 60°C, non-condensing

    Maximum Altitude

    Up to 10,000 ft (3 km)

    Acoustic – Sound Power (LWAd)

    3.4 Bel

    Acoustic – Sound Pressure (LpAm)

    20 dB

    Fans

    3 × Fixed Fans, non-field-replaceable

    Primary Airflow

    Left-to-right

    AC Voltage

    100–127 VAC / 200–240 VAC

    Frequency

    50/60 Hz

    Current

    4.7 / 2.3 A

    Power Consumption – 100% Traffic

    55.6W @ 100–127V; 54.4W @ 200–220V

    Power Consumption – 100% Traffic + 100% PoE

    466.1W @ 100–127V; 452.6W @ 200–220V

    Power Consumption – Idle

    24.4W @ 100–127V; 24.2W @ 200–220V

    Power Supply Type

    Internal Power Supply

    Dimensions (D × W × H)

    14.45 × 17.48 × 1.73 in (36.70 × 44.40 × 4.40 cm)

    Weight

    10.01 lb (4.54 kg)

    Device Management

    Instant On Cloud Portal; Mobile App; Web Browser; SNMP Manager; DOCs (Telnet, SSH)

    SNMP

    SNMPv1, v2, v3

    VLAN Support

    Up to 64 VLANs, VLAN IDs 1–4093

    Spanning Tree

    STP, RSTP, MSTP

    IGMP Snooping

    IGMP v1/v2/v3

    Link Aggregation

    LACP and Static LAG

    LLDP / LLDP-MED

    Supported

    DHCP Snooping

    Supported

    ACL

    IPv4 and MAC ACL

    Network Access Control

    IEEE 802.1X and MAC Authentication

    Authentication

    RADIUS, TACACS+

    Security Features

    TPM 2.0, Port Security, IP Source Guard, DoS Protection, Global Storm Control

    QoS

    CoS, DSCP, IEEE 802.1p, WRR, Strict Priority Queuing

    Mounting

    Table-top, rack-mount, wall-mount, under-table mounting

    Safety Compliance

    EN/IEC 62368-1; UL 62368-1; CAN/CSA C22.2 No. 62368-1; EN/IEC 60825-1:2014 Class 1

    Emissions Compliance

    EN 55032/CISPR 32 Class A; FCC CFR 47 Part 15 Class A; ICES-003 Class A; VCCI-32 Class A; CNS 13438 Class A; KS C 9832 Class A; AS/NZS CISPR 32 Class A