HPE Networking Instant On 1840 24P Gigabit + 4SFP là một giải pháp mạng Layer 2 thông minh, hiệu năng ổn định và tiết kiệm chi phí, được thiết kế cho các văn phòng, cửa hàng bán lẻ, quán café và doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB).
24 Port Gigabit Ethernet: Switch được trang bị 24 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ kết nối Gigabit tốc độ cao và tương thích với các thiết bị mạng phổ biến như máy tính, máy in, IP Phone, Access Point và các thiết bị mạng khác.
4 cổng Uplink SFP 1GbE: Thiết bị được trang bị 4 cổng SFP 1GbE (ports 25–28), cung cấp kết nối quang tốc độ 1GbE để uplink tới switch aggregation, router hoặc kết nối giữa các tầng, phòng ban và các khu vực có khoảng cách xa.
Switching Capacity 56 Gbps: Với khả năng chuyển mạch lên đến 56 Gbps, thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu với lưu lượng lớn giữa các thiết bị trong mạng nội bộ.
Throughput Capacity 41.66 Mpps: Switch đạt hiệu năng chuyển tiếp lên đến 41.66 triệu packets/giây (Mpps) với packet 64 bytes, giúp xử lý lưu lượng mạng ổn định và hiệu quả trong môi trường SMB.
Quản lý mạng linh hoạt: HPE Networking Instant On 1840 hỗ trợ quản lý thông qua Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager và Telnet/SSH, giúp người quản trị dễ dàng cấu hình, giám sát và quản lý thiết bị từ xa.
|
Category
|
Specification
|
|
Product Number
|
S5E28A
|
|
Product Name
|
HPE Networking Instant On Switch 24p Gigabit 4p SFP 1840
|
|
Switch Type
|
Layer 2 Gigabit Smart Switch
|
|
Ethernet Ports
|
24 × RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T
|
|
Uplink Ports
|
4 × SFP 1GbE (Ports 25–28)
|
|
PoE Support
|
Not supported
|
|
Console Port
|
N/A
|
|
Switching Capacity
|
56 Gbps
|
|
Throughput
|
41.66 Mpps @ 64-byte packets
|
|
Jumbo Frames
|
Up to 9216 bytes
|
|
MAC Address Table
|
16,000 entries
|
|
Maximum VLANs
|
64 VLANs
|
|
MAC Table Capacity
|
16,000 entries
|
|
IGMP Groups
|
1,000 groups
|
|
IPv4/MAC ACL – Ingress
|
50 entries
|
|
IPv4/MAC ACL – Egress
|
Unsupported
|
|
Maximum ACEs
|
2,048
|
|
Link Aggregation Groups (LAG)
|
16
|
|
LAG Members
|
Up to 4 ports per group
|
|
Processor
|
ARM Cortex-A9 @ 1.2 GHz
|
|
SDRAM
|
1 GB DDR4
|
|
Flash Memory
|
256 MB NAND
|
|
Packet Buffer
|
512 KB
|
|
Latency – 100 Mb
|
< 10.3 µs
|
|
Latency – 1000 Mb
|
< 6.2 µs
|
|
MTBF
|
175 years
|
|
Operating Temperature
|
0°C to 40°C (32°F to 104°F)
|
|
Storage Temperature
|
-40°C to 70°C (-40°F to 158°F)
|
|
Operating Humidity
|
15% to 95% @ 40°C, non-condensing
|
|
Storage Humidity
|
15% to 95% @ 60°C, non-condensing
|
|
Maximum Altitude
|
Up to 3 km (10,000 ft)
|
|
Cooling
|
1 × Fixed Fan, non-field-replaceable
|
|
Airflow
|
Left-to-right
|
|
AC Voltage
|
100–127 VAC / 200–240 VAC
|
|
Frequency
|
50/60 Hz
|
|
Power Consumption – 100% Traffic
|
19.8W @ 100–127V; 19.9W @ 200–220V
|
|
Power Consumption – Idle
|
4.8W @ 100–127V; 5.0W @ 200–220V
|
|
Power Supply Type
|
Internal Power Supply
|
|
Management
|
Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager, Telnet, SSH
|
|
SNMP
|
SNMPv1, v2, v3
|
|
Spanning Tree
|
STP, RSTP, MSTP
|
|
IGMP Snooping
|
IGMP v1/v2/v3
|
|
Link Aggregation
|
LACP and Static LAG
|
|
LLDP
|
Supported
|
|
LLDP-MED
|
Supported
|
|
VLAN
|
Up to 64 VLANs
|
|
Port Mirroring / RSPAN
|
Supported
|
|
DHCP Snooping
|
Supported
|
|
ACL
|
IPv4 and MAC ACL
|
|
Network Access Control
|
IEEE 802.1X, MAC Authentication
|
|
Authentication
|
RADIUS, TACACS+
|
|
Security Features
|
TPM 2.0, Port Security, IP Source Guard, DHCP Snooping, DoS Protection, Global Storm Control
|
|
QoS
|
CoS, DSCP, IEEE 802.1p, WRR, Strict Priority Queuing
|
|
Traffic Management
|
Traffic Shaping, Rate Limiting
|
|
Energy Efficiency
|
IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE), Auto-port Shutdown
|
|
Dimensions (D × W × H)
|
12.05 × 17.48 × 1.73 in (30.60 × 44.40 × 4.40 cm)
|
|
Weight
|
6.60 lb (2.99 kg)
|
|
Mounting
|
Table-top, rack-mount, wall-mount and under-table mounting
|
|
Warranty/Support
|
Instant On Limited Lifetime Support
|