HPE Networking Instant On 1940 8P SR10 + 4P Class6 PoE + 2SFP(+) + 120W Switch là một giải pháp mạng thông minh, hiệu năng cao, được thiết kế tối ưu để đáp ứng nhu cầu kết nối tốc độ cao, mở rộng băng thông và cấp nguồn PoE cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB).
8 port RJ-45: Switch được trang bị 8 cổng RJ-45, gồm 4 cổng SmartRate hỗ trợ tốc độ 100M/1G/2.5G/5G/10GBASE-T và 4 cổng Gigabit 10/100/1000BASE-T. 4 cổng SmartRate hỗ trợ IEEE 802.3af/at/bt Class 6 PoE, phù hợp để kết nối các thiết bị yêu cầu băng thông và công suất cao như Access Point Wi-Fi thế hệ mới, camera PTZ và các thiết bị IoT.
2 port SFP+ 1/10Gb: Thiết bị được trang bị 2 cổng SFP+ hỗ trợ tốc độ 1/10Gb, cung cấp đường uplink tốc độ cao để kết nối với switch, router hoặc hệ thống mạng backbone, phù hợp cho các kết nối cần băng thông lớn và khoảng cách xa hơn so với cáp đồng.
PoE Class 6 – 120W: Switch hỗ trợ PoE Class 6 theo IEEE 802.3bt, với PoE Budget 120W và Class 6 PoE được hỗ trợ trên 4 cổng. Công suất này phù hợp để cấp nguồn cho các thiết bị mạng công suất cao như Access Point, camera PTZ, màn hình kỹ thuật số và các thiết bị IoT.
Throughput capacity 148.8 Mpps: Với khả năng xử lý lên đến 148.8 triệu packets/giây (Mpps) ở kích thước gói tin 64 byte, switch đảm bảo khả năng xử lý lưu lượng mạng hiệu quả và ổn định.
Switching capacity 200 Gbps: Với khả năng chuyển mạch lên đến 200 Gbps, thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu tốc độ cao giữa các thiết bị trong mạng và tận dụng hiệu quả các cổng 10GbE.
|
Category
|
Specification
|
|
Product Number
|
S4A36A
|
|
Product Name
|
HPE Networking Instant On Switch 8p SR10 4p CL6 PoE 2p SFP+ 120W 1940
|
|
Switch Type
|
Layer 2+ Smart-managed Ethernet Switch
|
|
Access Ports
|
4 × RJ-45 autosensing 100M/1G/2.5G/5G/10GBASE-T
|
|
PoE Ports
|
4 × RJ-45 with IEEE 802.3af/at/bt Class 6 PoE (ports 1–4)
|
|
Standard Gigabit Ports
|
4 × RJ-45 autosensing 10/100/1000BASE-T (ports 5–8)
|
|
Uplink Ports
|
2 × SFP+ 1/10GbE
|
|
Console Port
|
1 × USB-C Console Port
|
|
PoE Budget
|
120W Class 6 PoE (4 ports only)
|
|
Switching Capacity
|
200 Gbps
|
|
Throughput
|
148.8 Mpps @ 64-byte packets
|
|
Jumbo Frames
|
Up to 9216 bytes
|
|
MAC Address Table
|
16,000 entries
|
|
IPv4 Routing Table
|
32 static IPv4 entries
|
|
Maximum VLANs
|
256
|
|
IPv4 Host Table (ARP)
|
509 entries
|
|
IPv6 Host Table (ND)
|
N/A
|
|
IPv4 Unicast Static Routes
|
32
|
|
IGMP Groups
|
1,000
|
|
IPv4/MAC ACL – Ingress
|
100 entries
|
|
IPv4/MAC ACL – Egress
|
512 entries
|
|
Maximum ACEs
|
2,048
|
|
Link Aggregation Groups (LAG)
|
8
|
|
LAG Members
|
Up to 4 ports per group
|
|
Processor
|
ARM Cortex-A9 @ 1.25 GHz
|
|
SDRAM
|
1 GB
|
|
Flash Memory
|
512 MB
|
|
Packet Buffer
|
2 MB
|
|
Latency – 100 Mb
|
< 5.3 µs
|
|
Latency – 1000 Mb
|
< 2.1 µs
|
|
Latency – 2500 Mb
|
< 5.4 µs
|
|
Latency – 5000 Mb
|
< 3.0 µs
|
|
Latency – 10000 Mb
|
< 0.86 µs
|
|
MTBF
|
64 years
|
|
Dimensions (D × W × H)
|
11.65 × 11.61 × 1.73 in (29.60 × 29.50 × 4.40 cm)
|
|
Weight
|
5.45 lb (2.47 kg)
|
|
Operating Temperature
|
0°C to 40°C (32°F to 104°F)
|
|
Storage Temperature
|
-40°C to 70°C (-40°F to 158°F)
|
|
Operating Humidity
|
15% to 95% @ 40°C, non-condensing
|
|
Storage Humidity
|
15% to 95% @ 60°C, non-condensing
|
|
Maximum Altitude
|
Up to 3 km (10,000 ft)
|
|
Fans
|
1 × Fixed Fan, non-field-replaceable
|
|
Airflow
|
Left-to-right
|
|
AC Voltage
|
100–127 VAC / 200–240 VAC
|
|
Frequency
|
50/60 Hz
|
|
Power Consumption – 100% Traffic
|
33.0W @ 100–127V; 31.5W @ 200–220V
|
|
Power Consumption – 100% Traffic + 100% PoE
|
166.0W @ 100–127V; 162.7W @ 200–220V
|
|
Idle Power Consumption
|
16.6W @ 100–127V; 15.6W @ 200–220V
|
|
Power Supply
|
Internal Power Supply
|
|
Management
|
Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager, Telnet, SSH, USB-C Console
|
|
SNMP
|
SNMPv1, v2c, v3
|
|
Spanning Tree
|
STP, RSTP, MSTP
|
|
IGMP Snooping
|
IGMP v1/v2/v3
|
|
Link Aggregation
|
LACP and Static LAG
|
|
VLAN
|
Up to 256 VLANs
|
|
Static IPv4 Routing
|
Up to 32 IPv4 routing interfaces and 32 static routes
|
|
Security
|
ACL, IEEE 802.1X, MAC Authentication, RADIUS, TACACS+, Port Security
|
|
Security Protection
|
DHCP Snooping, IP Source Guard, ARP Attack Prevention, UDLD
|
|
PoE Features
|
Always-On PoE, Quick PoE, Auto-PoE, PoE Scheduling, PoE Allocation
|
|
QoS
|
CoS, DSCP, IEEE 802.1p, WRR, Strict Priority Queuing
|
|
Mounting
|
Rack, wall, under-table and table-top mounting
|
|
Warranty
|
Limited Lifetime Support
|