HPE Networking Instant On 1940 24G + 4SFP(+) là một giải pháp mạng thông minh, hiệu năng cao, được thiết kế tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), đáp ứng nhu cầu kết nối Gigabit, mở rộng băng thông và xây dựng hệ thống mạng linh hoạt.
24 cổng Gigabit Copper: Được trang bị 24 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T, cung cấp kết nối Gigabit ổn định cho máy tính, máy in, máy chủ, Access Point và các thiết bị mạng khác.
4 cổng SFP+ 1/10GbE: Được trang bị 4 cổng SFP+ hỗ trợ 1/10GbE, cung cấp các đường uplink tốc độ cao để kết nối với switch khác, router hoặc hệ thống mạng backbone, giúp tăng khả năng mở rộng và giảm nghẽn băng thông.
Switching Capacity 128 Gbps: Khả năng chuyển mạch lên đến 128 Gbps, đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu với lưu lượng lớn giữa các thiết bị trong mạng.
Throughput 95 Mpps: Với khả năng xử lý lên đến 95 triệu packets/giây (Mpps) ở kích thước gói tin 64 byte, switch đảm bảo khả năng xử lý lưu lượng mạng hiệu quả và ổn định.
|
Category
|
Specification
|
|
Model
|
HPE Networking Instant On Switch 24p Gigabit 4p SFP+ 1940
|
|
Product Number
|
S4A30A
|
|
Product Category
|
Layer 2+ Smart-managed Switch
|
|
Access Ports
|
24 × RJ-45 10/100/1000BASE-T
|
|
Uplink Ports
|
4 × SFP+ 1/10GbE
|
|
Console Port
|
1 × USB-C Console Port
|
|
Switching Capacity
|
128 Gbps
|
|
Throughput
|
95 Mpps @ 64-byte packets
|
|
MAC Address Table
|
16,000 entries
|
|
Maximum VLANs
|
256
|
|
IPv4 Static Routes
|
32
|
|
IPv4 Host Table (ARP)
|
509 entries
|
|
IGMP Groups
|
1K
|
|
Jumbo Frame
|
Up to 9216 bytes
|
|
LAG Groups
|
16
|
|
LAG Members
|
Up to 4 ports per LAG
|
|
Latency – 100 Mbps
|
< 6.5 µs
|
|
Latency – 1000 Mbps
|
< 2.7 µs
|
|
Latency – 10 Gbps
|
< 0.75 µs
|
|
Processor
|
ARM Cortex-A9 @ 1.25 GHz
|
|
SDRAM
|
1 GB
|
|
Flash
|
512 MB
|
|
Packet Buffer
|
2 MB
|
|
VLAN
|
Supported, up to 256 VLANs
|
|
Static IPv4 Routing
|
Supported, up to 32 static routes
|
|
STP / RSTP / MSTP
|
IEEE 802.1D STP, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1s MSTP
|
|
IGMP Snooping
|
IGMP v1/v2/v3
|
|
Link Aggregation
|
LACP / Static LAG
|
|
ACL
|
IPv4/MAC ACL
|
|
802.1X Authentication
|
Supported
|
|
RADIUS
|
Supported, up to 2 RADIUS servers
|
|
TACACS+
|
Supported
|
|
DHCP Snooping
|
Supported
|
|
IP Source Guard
|
Supported
|
|
ARP Attack Prevention
|
Supported
|
|
Port Security
|
Supported
|
|
Management
|
Instant On Cloud Portal, Mobile App, Web Browser, SNMP Manager, Telnet/SSH, USB-C Console
|
|
Dimensions (D × W × H)
|
30.70 × 44.40 × 4.40 cm
|
|
Weight
|
3.04 kg
|
|
Operating Temperature
|
0°C to 40°C
|
|
Storage Temperature
|
-40°C to 70°C
|
|
Operating Humidity
|
15%–95% @ 40°C, non-condensing
|
|
Input Voltage
|
100–127 VAC / 200–240 VAC
|
|
Frequency
|
50/60 Hz
|
|
Power Consumption – 100% Traffic
|
25.3 W (100–127V) / 25.9 W (200–220V)
|
|
Power Consumption – Idle
|
11.8 W (100–127V) / 12.1 W (200–220V)
|
|
Power Supply
|
Internal Power Supply
|
|
PoE
|
Not supported
|
|
Emissions Compliance
|
EN 55032 / CISPR 32 Class A; FCC CFR 47 Part 15 Class A; ICES-003 Class A; VCCI-32 Class A; CNS 13438 Class A; KS C 9832 Class A; AS/NZS CISPR 32 Class A
|